Câu tiếng Anh có từ “adrenaline”
59 câu thật có từ adrenaline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adrenaline nghĩa là một catecholamine do tủy thượng thận tiết ra để đáp ứng với căng thẳng (tên thương mại Adrenalin). adrenaline là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a catecholamine secreted by the adrenal medulla in response to stress (trade name Adrenalin). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adrenaline
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
During this process the body also produces adrenaline which causes the body’s fight-or-flight response.
Từ trong câu: adrenaline, process, body, produce, cause, fight, flight, response
«Motivation and emotion/Book/2016/Overeating motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216331 (bản sửa đổi 2193479). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Noradrenaline: Variation of adrenaline which is produced in the brain.
Từ trong câu: adrenaline, variation, produce, brain
«IB Chemistry/Option Definitions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42286 (bản sửa đổi 4581609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Glucose, which provides the energy needed for cell metabolism, is manufactured by the liver when so commanded by an adrenaline signal.
Từ trong câu: adrenaline, provide, energy, need, cell, metabolism, manufacture, liver
«Intelligent Plastic Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218260 (bản sửa đổi 4533733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The players usually get an adrenaline rush while playing, which is sometimes associated with the music in certain games during play.
Từ trong câu: adrenaline, player, usually, get, rush, play, sometimes, associate
«Lentis/Game Addictions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241717 (bản sửa đổi 4337593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Adrenaline plays a key part in the body during our ‘flight or fight ‘response, which is often activated during moments of high anxiety.
Từ trong câu: adrenaline, play, key, part, body, flight, fight, response
«Exercise as it relates to Disease/The benefits of exercise towards positive mental health in those suffering anxiety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304686 (bản sửa đổi 3255121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Physiologically it can provide a surge of energy from adrenaline which can boost or hinder an athlete.
Về mặt sinh lý, nó có thể cung cấp một lượng năng lượng tăng vọt từ adrenaline, thứ có thể thúc đẩy hoặc cản trở vận động viên.
Từ trong câu: boost, adrenaline, physiologically, provide, surge, energy, hinder, athlete
«Motivation and emotion/Book/2025/Anger and sport», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322908 (bản sửa đổi 2826516). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
During a rage, the levels of adrenaline are drastically increased, which reduces memory and cognitive thinking, resulting in an impulsive action .
Trong cơn thịnh nộ, nồng độ adrenaline tăng mạnh, làm giảm trí nhớ và suy nghĩ nhận thức, dẫn đến hành động bốc đồng.
Từ trong câu: drastically, adrenaline, rage, level, increase, reduce, memory, cognitive
«Digital Media Concepts/Video Game Aggression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220304 (bản sửa đổi 2247413). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It also induces production of adrenaline, also known as the 'fight or flight' hormone which contributes to the alerting effects of caffeine.
Nó cũng kích thích sản xuất adrenaline, còn được gọi là hormone 'chiến đấu hoặc bỏ chạy', góp phần tạo ra tác dụng cảnh báo của caffeine.
Từ trong câu: hormone, adrenaline, induce, production, know, fight, flight, contribute
«Motivation and emotion/Book/2014/Caffeine and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164439 (bản sửa đổi 1972596). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng adrenaline
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| adrenaline epinephrine | 12 lần |
| epinephrine adrenaline | 9 lần |
| hormone adrenaline | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adrenaline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adrenaline trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ adrenaline hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adrenaline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adrenaline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adrenaline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adrenaline: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.