Câu tiếng Anh có từ “adrenaline”
59 câu thật có từ adrenaline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adrenaline nghĩa là một catecholamine do tủy thượng thận tiết ra để đáp ứng với căng thẳng (tên thương mại Adrenalin). adrenaline là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a catecholamine secreted by the adrenal medulla in response to stress (trade name Adrenalin). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adrenaline
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
At first he didn't feel hurt because of the adrenaline in his blood.
Từ trong câu: adrenaline, first, feel, hurt, because, blood
«October 7th Massacre/Alumim», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467758 (bản sửa đổi 4402676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When were at the gym our adrenaline comes into play but not fully.
Từ trong câu: adrenaline, gym, come, play, fully
«Harper College/Student Success/Exercise/Anatomy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=248261 (bản sửa đổi 2462715). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This is due to not having the appropriate skills, but also due to the presence of adrenaline in a real fight.
Từ trong câu: adrenaline, due, appropriate, skill, presence, real, fight
«Fighting/Unarmed Combat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263123 (bản sửa đổi 4436708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng adrenaline
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| adrenaline epinephrine | 12 lần |
| epinephrine adrenaline | 9 lần |
| hormone adrenaline | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adrenaline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adrenaline trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ adrenaline hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adrenaline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adrenaline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adrenaline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adrenaline: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.