Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adrenaline”

59 câu thật có từ adrenaline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adrenaline nghĩa là một catecholamine do tủy thượng thận tiết ra để đáp ứng với căng thẳng (tên thương mại Adrenalin). adrenaline là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a catecholamine secreted by the adrenal medulla in response to stress (trade name Adrenalin). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adrenaline

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He tried to control his breathing, straining to hear as the adrenaline continued to pump.

    Từ trong câu: adrenaline, try, control, breathe, strain, hear, continue, pump

    Thomas Hoover, Project Daedalus. Nguồn: Project Gutenberg #34320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • While there, he became interested in how adrenaline affected the human heart.

    Từ trong câu: adrenaline, become, interest, affect, human, heart

    «James Black», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315967 (bản sửa đổi 10338982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There that he became interesteed in how adrenaline affects the human heart.

    Từ trong câu: adrenaline, become, affect, human, heart

    «James Black», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315967 (bản sửa đổi 10338982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He knew every man in the vinyl- trimmed gray room would feel a rush of adrenaline.

    Từ trong câu: adrenaline, know, every, man, gray, room, feel, rush

    Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Scott's body instantly tensed up and he felt the adrenaline rush with an associated rise in pulse rate.

    Từ trong câu: adrenaline, body, instantly, tense, up, feel, rush, associate

    Winn Schwartau, Terminal Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #79. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adrenaline

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adrenaline epinephrine12 lần
epinephrine adrenaline9 lần
hormone adrenaline8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adrenaline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adrenaline trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ adrenaline hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adrenaline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adrenaline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adrenaline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adrenaline: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.