Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adrenaline”

59 câu thật có từ adrenaline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adrenaline nghĩa là một catecholamine do tủy thượng thận tiết ra để đáp ứng với căng thẳng (tên thương mại Adrenalin). adrenaline là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a catecholamine secreted by the adrenal medulla in response to stress (trade name Adrenalin). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adrenaline

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • You cannot fall asleep while there is too much adrenaline running through your veins.

    Từ trong câu: adrenaline, can, fall, asleep, much, run, vein

    «Demystifying Depression/Tips for Good Sleep», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29818 (bản sửa đổi 3080083). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng adrenaline

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adrenaline epinephrine12 lần
epinephrine adrenaline9 lần
hormone adrenaline8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adrenaline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adrenaline trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ adrenaline hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adrenaline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adrenaline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adrenaline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adrenaline: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.