Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adrenaline”

59 câu thật có từ adrenaline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adrenaline nghĩa là một catecholamine do tủy thượng thận tiết ra để đáp ứng với căng thẳng (tên thương mại Adrenalin). adrenaline là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a catecholamine secreted by the adrenal medulla in response to stress (trade name Adrenalin). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adrenaline

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In a real fight, the release of adrenaline increases strength but causes decreased fine motor skills.

    Từ trong câu: adrenaline, real, fight, release, increase, strength, cause, decrease

    «Fighting/Unarmed Combat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263123 (bản sửa đổi 4436708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On some online games, the people become absorbed in the game and the adrenaline keeps people playing.

    Từ trong câu: adrenaline, online, game, people, become, absorb, keep, play

    «Living in a Connected World/Persistent Connectivity and the Fear of Missing Out», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381170 (bản sửa đổi 4664713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • With these high levels of adrenaline present, exercise would be an effective way of naturally managing these chemicals.

    Từ trong câu: adrenaline, high, level, present, exercise, effective, way, naturally

    «Exercise as it relates to Disease/The benefits of exercise towards positive mental health in those suffering anxiety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304686 (bản sửa đổi 3255121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The players usually get an adrenaline rush while playing, which is sometimes associated with the music in certain games during play.

    Từ trong câu: adrenaline, player, usually, get, rush, play, sometimes, associate

    «Lentis/Game Addictions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241717 (bản sửa đổi 4337593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In scary situations or during falling, the heart beats fast and adrenaline is felt all throughout the body.

    Từ trong câu: scary, situation, fall, heart, beat, fast, adrenaline, feel

    «Parkour/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83000 (bản sửa đổi 3267338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng adrenaline

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adrenaline epinephrine12 lần
epinephrine adrenaline9 lần
hormone adrenaline8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adrenaline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adrenaline trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ adrenaline hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adrenaline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adrenaline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adrenaline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adrenaline: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.