Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adornment”

93 câu thật có từ adornment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adornment nghĩa là đồ trang sức. adornment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a decoration of color or interest that is added to relieve plainness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adornment

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Every dollar they may have thus far earned has been spent in personal adornment.

    Từ trong câu: adornment, every, dollar, thus, far, earn, spend, personal

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To the Roman eye, familiar with every detail of the building, such an adornment may be pleasing as a change.

    Từ trong câu: adornment, eye, familiar, every, detail, build, please, change

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Jobling is buttoned up closer than mere adornment might require.

    Từ trong câu: button, adornment, mr, up, close, mere, require

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The same method of adornment may be seen among the aborigines of Alaska and other regions of the North Pacific, to-day.

    Ngày nay, phương pháp trang điểm tương tự có thể được nhìn thấy ở thổ dân Alaska và các vùng khác ở Bắc Thái Bình Dương.

    Từ trong câu: aborigine, adornment, method, see, among, region, north, pacific

    Noah Brooks, First Across the Continent The Story of the Exploring Expedition of Lewis and Clark in 1804-5-6. Nguồn: Project Gutenberg #1236. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a similar manner, the incised and flatly modeled surface adornment of the stone buildings may have derived from mud wall ornamentation.

    Từ trong câu: incise, adornment, similar, manner, model, surface, stone, build

    «A Comprehensive Guide to World History/3300 - 1200 BCE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298093 (bản sửa đổi 4339034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Why, look you, she may cover it with a brooch, or such like heathenish adornment, and so walk the streets as brave as ever!”

    Từ trong câu: look, or, walk, adornment, ever, cover, such, brave

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adornment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hirsute adornment19 lần
architectural adornment13 lần
personal adornment157 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adornment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adornment trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ adornment hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adornment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adornment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adornment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adornment: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.