Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adornment”

93 câu thật có từ adornment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adornment nghĩa là đồ trang sức. adornment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a decoration of color or interest that is added to relieve plainness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adornment

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • To me, they will be a great adornment.

    Từ trong câu: adornment, great

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And as at the beginning, so at the end: His final bestowal of all, a crowning adornment, was His Will and Testament.

    Từ trong câu: adornment, testament, begin, end, final

    Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It remains with us till death and will teach us to find that peace whose bulwark and adornment, whose child and parent it is!"

    Nó ở lại với chúng ta cho đến chết và sẽ dạy chúng ta tìm thấy sự bình yên mà nó là bức tường thành và vật trang trí, nó là con và cha mẹ của nó!”

    Từ trong câu: adornment, remain, till, death, teach, find, peace, child

    Georg Ebers, Serapis: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #5503. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Don't we want to do something--a big thing, too--that will be a credit to ourselves and a real adornment to our city?"

    Từ trong câu: adornment, want, something, big, thing, credit, ourselves, real

    Henry Blake Fuller, Under the Skylights. Nguồn: Project Gutenberg #8196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And will he think much of the other ways of indulging the body, for example, the acquisition of costly raiment, or sandals, or other adornments of the body?

    Từ trong câu: adornment, think, much, way, indulge, body, example, acquisition

    428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adornment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hirsute adornment19 lần
architectural adornment13 lần
personal adornment157 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adornment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adornment trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ adornment hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adornment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adornment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adornment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adornment: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.