Câu tiếng Anh có từ “adornment”
93 câu thật có từ adornment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adornment nghĩa là đồ trang sức. adornment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a decoration of color or interest that is added to relieve plainness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adornment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Every dollar they may have thus far earned has been spent in personal adornment.
Từ trong câu: adornment, every, dollar, thus, far, earn, spend, personal
Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There has been much speculation over the functions of Triceratops head adornments.
Từ trong câu: adornment, much, speculation, function, head
«Triceratops», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21679 (bản sửa đổi 10938962). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We have a very handsome clubhouse, and much taste and discrimination have been exercised in its adornment.
Từ trong câu: adornment, handsome, much, taste, discrimination, exercise
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not certain that there has been much change in our intellectual and moral adornments since pithecanthropus dropped the first half of his name.
Từ trong câu: adornment, certain, much, change, intellectual, moral, since, drop
Harold Begbie, Painted Windows: Studies in Religious Personality. Nguồn: Project Gutenberg #14996. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adornment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hirsute adornment | 19 lần |
| architectural adornment | 13 lần |
| personal adornment | 157 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adornment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adornment trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ adornment hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adornment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adornment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adornment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adornment: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.