Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adoption”

189 câu thật có từ adoption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adoption nghĩa là nhận con nuôi. adoption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of accepting with approval. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adoption

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The child may not be placed up for adoption immediately after birth.

    Từ trong câu: adoption, child, place, up, immediately, birth

    «Comparative law and justice/Argentina», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101092 (bản sửa đổi 2721807). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In Southern India, also, the widow may adopt without express permission, but the sapindas must give their sanction to make the adoption valid.

    Từ trong câu: adoption, permission, valid, sanction, widow, southern, adopt, express

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “May I ask if you were brought up by the Kempers with the knowledge that you were their child only by adoption?” queried Mr. Server.

    “Tôi có thể hỏi liệu bạn có được Kempers nuôi dưỡng với sự hiểu biết rằng bạn chỉ là con nuôi của họ không?” Ông Server hỏi.

    Từ trong câu: adoption, server, ask, bring, up, knowledge, child, query

    Martha Finley, Signing the Contract, and What It Cost. Nguồn: Project Gutenberg #48249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The adoption of the link-motion may be regarded as the dividing line between the present and the early and transitional stage of locomotive practice.

    Từ trong câu: transitional, adoption, link, motion, regard, divide, line, present

    Baldwin Locomotive Works, Illustrated Catalogue of Locomotives; Baldwin Locomotive Works. Nguồn: Project Gutenberg #39329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They also may be hesitant to admit that there are any problems after the long-awaited adoption.

    Từ trong câu: hesitant, admit, problem, long, await, adoption

    «Motivation and emotion/Book/2014/Adoption and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167797 (bản sửa đổi 2192655). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In addition to the credit, certain amounts reimbursed by your employer for qualifying adoption expenses may be excludable from your gross income.

    Từ trong câu: reimburse, addition, credit, certain, amount, employer, qualify, adoption

    «US Income Tax/Tax Credits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53096 (bản sửa đổi 4092100). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There also may be a loss of cultural connection or language (in cases of inter-country or trans-racial adoption).

    Từ trong câu: trans, loss, cultural, connection, language, case, country, racial

    «Motivation and emotion/Book/2014/Adoption and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167797 (bản sửa đổi 2192655). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng adoption

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
widespread adoption88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adoption

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adoption trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ adoption hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adoption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adoption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adoption?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adoption: Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.