Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adoption”

190 câu thật có từ adoption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adoption nghĩa là nhận con nuôi. adoption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of accepting with approval. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adoption

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Adoption benefits many people who are unfortunately unable to produce a child or just prefer adopting.

    Từ trong câu: adoption, benefit, many, people, unfortunately, unable, produce, child

    «Human Sexuality and Gender/Pregnancy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=245803 (bản sửa đổi 4412714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many doubted whether the treasure would really be sent, and this uncertainty perhaps helped the adoption of the bill.

    Từ trong câu: adoption, uncertainty, many, doubt, whether, treasure, really, send

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Butler used this plate for the first time this season, and found it a success, and there is no question of its general adoption.

    Từ trong câu: adoption, mr, use, plate, first, time, season, find

    Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Were they ashamed to show him to other people, or did they wish to give him a sign of sudden adoption into their last reserve of favor?

    Từ trong câu: adoption, ashamed, show, people, wish, give, sign, sudden

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The great convenience and certainty presented by the method described in this paper will in all probability lead to its general adoption.

    Từ trong câu: probability, adoption, certainty, convenience, great, present, method, describe

    Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every quarter of this widely extended nation has felt its blessings and shared in the general prosperity produced by its adoption.

    Từ trong câu: widely, blessing, adoption, prosperity, every, quarter, extend, nation

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 3, part 1: Andrew Jackson (Second Term). Nguồn: Project Gutenberg #11202. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adoption

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
widespread adoption88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adoption

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adoption trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ adoption hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adoption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adoption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adoption?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adoption: Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.