Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adoption”

190 câu thật có từ adoption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adoption nghĩa là nhận con nuôi. adoption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of accepting with approval. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adoption

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Hovan had told him about this; it was part of the adoption.

    Từ trong câu: adoption, tell, part

    Ann Wilson, Fearful Symmetry: A Terran Empire novel. Nguồn: Project Gutenberg #25743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • His mother's disappointment at this probably led to Emerson's adoption of the profession that his brother had declined.

    Từ trong câu: adoption, decline, disappointment, profession, probably, lead, brother

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had picked up on its road stray dogs which it had named after their places of adoption--Brodka, Rava, and Belzec.

    Từ trong câu: adoption, stray, pick, up, road, dog, name, place

    Bernard Pares, Day by Day with the Russian Army, 1914-15. Nguồn: Project Gutenberg #55702. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And Marilla did laugh, which showed how much her education had advanced since the adoption of Anne.

    Từ trong câu: education, adoption, advanced, show, advance, laugh, much, since

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And Sir Ethelred, hearing it on the lips of his wife and girls every day (mostly at breakfast-time), had conferred upon it the dignity of unsmiling adoption.

    Từ trong câu: dignity, adoption, sir, hear, lip, wife, girl, every

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had aborted two pregnancies and gave another two children up for adoption.

    Cô đã phá thai hai lần và cho hai đứa con khác làm con nuôi.

    Từ trong câu: up, pregnancy, give, another, child, adoption

    «Motivation and emotion/Book/2015/Infanticide motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201484 (bản sửa đổi 1579899). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng adoption

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
widespread adoption88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adoption

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adoption trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ adoption hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adoption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adoption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adoption?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adoption: Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.