E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adoption”

184 câu thật có từ adoption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adoption nghĩa là nhận con nuôi. adoption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of accepting with approval. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adoption

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Before adoption laws existed, there was trouble when people gave their children away, and later wanted them back again.

    Từ trong câu: adoption, law, exist, trouble, people, give, child, away

    «Adoption», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41674 (bản sửa đổi 9969597). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The biggest reason for the higher adoption rates is the lower cost of text messaging compared to other forms of communication.

    Từ trong câu: adoption, big, reason, high, rate, low, cost, text

    «Lentis/Sociology of Texting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241712 (bản sửa đổi 2694127). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng adoption

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
widespread adoption88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adoption

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adoption trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ adoption hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adoption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adoption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adoption?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adoption: Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.