Câu tiếng Anh có từ “adoption”
190 câu thật có từ adoption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adoption nghĩa là nhận con nuôi. adoption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of accepting with approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adoption
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The adoption of the report was moved by one of the Wesleyan missionaries, who spoke at some length.
Từ trong câu: adoption, report, move, speak, length
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The adoption can be made by words, actions, or demeanour.
Từ trong câu: adoption, make, word, action
«Canadian Criminal Evidence/Admissions and Confessions/Admissions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284008 (bản sửa đổi 3077632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This view is supported by a series of measures, all of a marked character, preceding the adoption of the Constitution.
Từ trong câu: adoption, view, support, series, measure, mark, character, precede
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Adoption of a child is authorized by civil courts.
Từ trong câu: authorize, adoption, child, civil, court
«Comparative law and justice/Austria», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107822 (bản sửa đổi 2476729). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But this obviously can be contradicted by adoptions.
Từ trong câu: contradict, adoption, obviously
«Child psychology/Ch. 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303272 (bản sửa đổi 2814588). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Illegal customary adoptions are extremely common in Fiji, but are not recognized by the law.
Từ trong câu: recognize, extremely, adoption, customary, illegal, common, law
«Comparative law and justice/Fiji», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100128 (bản sửa đổi 2292332). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng adoption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| widespread adoption | 88 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adoption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adoption trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ adoption hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adoption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adoption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adoption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adoption: Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.