Câu tiếng Anh có từ “adoption”
190 câu thật có từ adoption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adoption nghĩa là nhận con nuôi. adoption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of accepting with approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adoption
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A third significant development is the adoption by cooperatives of the best methods of management and accounting.
Từ trong câu: adoption, third, significant, development, best, method, management, account
Consumers' League of New York City, Consumers' Cooperative Societies in New York State. Nguồn: Project Gutenberg #10808. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the hotels its adoption is compulsory, if the traveller would shun eyeservice and the most provoking inattention or neglect.
Từ trong câu: adoption, compulsory, provoke, hotel, traveler, neglect
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The biggest reason for the higher adoption rates is the lower cost of text messaging compared to other forms of communication.
Từ trong câu: adoption, big, reason, high, rate, low, cost, text
«Lentis/Sociology of Texting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241712 (bản sửa đổi 2694127). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The manifest superiority of the wrought-iron rails led to their universal adoption, and a great impetus was thus given to their manufacture.
Từ trong câu: adoption, iron, rail, lead, universal, great, thus, give
William Hemingway Mills, Railway Construction. Nguồn: Project Gutenberg #50696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The adoption of paper money saves time by making the largest sums as easily payable as the smallest.
Từ trong câu: payable, adoption, paper, money, save, time, make, large
Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 5 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
NGOs have had the most success lobbying for the adoption of international human rights treaties.
Từ trong câu: lobby, success, adoption, international, human, right, treaty
«Non-state Actors: Nongovernmental Organizations (NGOs)», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng adoption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| widespread adoption | 88 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adoption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adoption trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ adoption hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adoption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adoption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adoption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adoption: Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.