Câu tiếng Anh có từ “accusation”
184 câu thật có từ accusation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accusation nghĩa là lời buộc tội. accusation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a formal charge of wrongdoing brought against a person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accusation
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A few of the accusations will show how utterly foolish these complaints were.
Từ trong câu: accusation, show, utterly, foolish, complaint
Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will pass over the accusations which his mother made during her life.
Từ trong câu: accusation, pass, mother, make, life
441? BCE-381 BCE Lysias, The Orations of Lysias. Nguồn: Project Gutenberg #6969. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You will have to account for it, Boris Platonovich, as even an old friend and relative must think over those accusations."
Từ trong câu: accusation, account, even, old, friend, relative, think
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These may appear strong words, and this a heavy accusation, but I will demonstrate it to all who read this letter.
Từ trong câu: accusation, appear, strong, word, heavy, demonstrate, read, letter
George H., -1924 [Editor] Knott, Trial of William Palmer. Nguồn: Project Gutenberg #52264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To divulge these resources will perhaps expose me to the foolish accusation of unblushing realism.
Từ trong câu: foolish, accusation, realism, resource, perhaps, expose
Jean-Henri Fabre, More Beetles. Nguồn: Project Gutenberg #67201. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You vainly seek to heap accusation on him you term Crookback's head: time will affix the worst indelible stain upon you.
Từ trong câu: heap, stain, accusation, worst, seek, term, head, time
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We will meet where there are no false accusations--where God himself shall vindicate the right.
Từ trong câu: vindicate, meet, false, accusation, god, himself, right
Mrs. Oliphant, Merkland; or, Self Sacrifice. Nguồn: Project Gutenberg #43811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accusation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accusation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accusation trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ accusation hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accusation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accusation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accusation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accusation: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.