Câu tiếng Anh có từ “accusation”
184 câu thật có từ accusation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accusation nghĩa là lời buộc tội. accusation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a formal charge of wrongdoing brought against a person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accusation
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It would seem very clear that there was no ground for any such accusation.
Từ trong câu: accusation, seem, clear, ground
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is some truth in many of the accusations which are bandied about.
Từ trong câu: accusation, truth, many
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are some men who stick at nothing, even the most impossible accusations.
Từ trong câu: accusation, man, stick, nothing, even, impossible
Alexandre Dumas, Le chevalier de Maison-Rouge. Nguồn: Project Gutenberg #71356. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are accusations that the blaze was started intentionally.
Từ trong câu: accusation, blaze, intentionally, start
«Fire at tombs in Uganda result in clashes between protestors and police», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=164692 (bản sửa đổi 4817872). · English Wikinews · CC BY 2.5
This eternal accusation of Christianity I shall write on all walls, wherever there are walls,--I have letters for making even the blind see....
Từ trong câu: accusation, eternal, write, wall, wherever, letter, make, even
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no guilt in his attitude; nor was there accusation.
Từ trong câu: guilt, accusation, attitude
Ben Ames Williams, Thrifty Stock, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #63184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He ran against two powerful senators; there were accusations of bribery by all sides.
Từ trong câu: senator, bribery, accusation, run, powerful, side
«Julius Caesar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5940 (bản sửa đổi 10983225). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We will meet where there are no false accusations--where God himself shall vindicate the right.
Từ trong câu: vindicate, meet, false, accusation, god, himself, right
Mrs. Oliphant, Merkland; or, Self Sacrifice. Nguồn: Project Gutenberg #43811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no mistaking the master's meaning; it was a direct accusation that sought in Hickey's face to surprise a telltale look.
Từ trong câu: telltale, mistake, mean, direct, accusation, seek, face, surprise
Owen Johnson, The Eternal Boy: Being the Story of the Prodigious Hickey. Nguồn: Project Gutenberg #46892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accusation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accusation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accusation trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ accusation hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accusation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accusation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accusation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accusation: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.