Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accusation”

180 câu thật có từ accusation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accusation nghĩa là lời buộc tội. accusation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a formal charge of wrongdoing brought against a person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accusation

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The accusations affected his career and led him either dropping out of or being dropped from many movies.

    Từ trong câu: accusation, affect, career, lead, either, drop, out, many

    «Armie Hammer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=437472 (bản sửa đổi 9407134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This eternal accusation of Christianity I shall write on all walls, wherever there are walls,--I have letters for making even the blind see....

    Từ trong câu: accusation, eternal, write, wall, wherever, letter, make, even

    Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her brother gave only a smile to this accusation, and soon afterwards said, “I do not quite know what to make of Miss Fanny.

    Từ trong câu: afterward, accusation, afterwards, brother, give, smile, soon, quite

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng accusation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
false accusation461 lần
unjust accusation124 lần
self accusation489 lần
accusation of witchcraft35 lần
unfounded accusation27 lần
railing accusation33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accusation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accusation trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ accusation hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accusation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accusation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accusation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accusation: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.