Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accusation”

184 câu thật có từ accusation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accusation nghĩa là lời buộc tội. accusation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a formal charge of wrongdoing brought against a person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accusation

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It would seem very clear that there was no ground for any such accusation.

    Từ trong câu: accusation, seem, clear, ground

    Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sight stung her, as she had known it would, with an accusation of apostasy.

    Từ trong câu: accusation, sight, know

    Florence Finch Kelly, Rhoda of the Underground. Nguồn: Project Gutenberg #69435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Adopting a similar figure of speech, Socrates would have them use rhetoric, not in defence but in accusation of themselves.

    Từ trong câu: accusation, adopt, similar, figure, speech, use, rhetoric, defence

    428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To bring such an accusation, and then to fail to substantiate it, would be nothing short of ruinous.

    Từ trong câu: substantiate, bring, accusation, fail, nothing, short, ruinous

    Sydney C. Grier, His Excellency's English Governess. Nguồn: Project Gutenberg #66115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In response to the accusation, Rasan said they would defend themselves against the lawsuit in court and they work for everyone equally.

    Đáp lại lời buộc tội, Rasan cho biết họ sẽ tự bảo vệ mình trước vụ kiện trước tòa và họ làm việc bình đẳng cho mọi người.

    Từ trong câu: court, everyone, response, lawsuit, accusation, defend, themselves, work

    «Zhiar Ali», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869723 (bản sửa đổi 11010864). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The moment of decision had arrived, and everything seemed to indicate that the termination would be to place the prisoner under accusation.

    Từ trong câu: termination, moment, decision, arrive, everything, seem, indicate, place

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng accusation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
false accusation461 lần
unjust accusation124 lần
self accusation489 lần
accusation of witchcraft35 lần
unfounded accusation27 lần
railing accusation33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accusation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accusation trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ accusation hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accusation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accusation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accusation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accusation: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.