Câu tiếng Anh có từ “abdominal”
107 câu thật có từ abdominal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abdominal nghĩa là bụng. abdominal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or near the abdomen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abdominal
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You should feel that your abdominal muscles are contracted and your back is straight.
Từ trong câu: abdominal, feel, muscle, contract, back, straight
«International Latin Technique/General Dancing Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162044 (bản sửa đổi 3520720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The abdominal opening should be as small as possible to improve the appearance of the finished product.
Từ trong câu: abdominal, open, small, possible, improve, appearance, finish, product
«Raising Chickens/Death/Butchering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35444 (bản sửa đổi 3930763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Abdominal thrusts should never be performed on someone who can still cough, breathe, or speak - encourage them to cough instead.
Từ trong câu: abdominal, never, perform, someone, still, cough, breathe, speak
«First Aid/Obstructed Airway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126911 (bản sửa đổi 4389189). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Before any exertion is permitted, even ordinary walking, an accurate close-fitting abdominal belt with a kidney-pad should be applied.
Từ trong câu: abdominal, permit, even, ordinary, walk, accurate, close, fit
S. Weir Mitchell, Fat and Blood An Essay on the Treatment of Certain Forms of Neurasthenia and Hysteria. Nguồn: Project Gutenberg #16230. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At first the patient should feel nothing, but the current should slowly be increased until a faint response is perceptible from the abdominal muscles.
Từ trong câu: current, muscle, abdominal, response, faint, first, patient, feel
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The cyst should be treated like a liver-abscess, by incision through the abdominal or thoracic wall, by circumferential suturing and by exploration and drainage.
Từ trong câu: incision, treat, like, liver, abdominal, wall, exploration
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abdominal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abdominal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abdominal trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ abdominal hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abdominal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abdominal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abdominal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abdominal: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.