Câu tiếng Anh có từ “abdominal”
107 câu thật có từ abdominal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abdominal nghĩa là bụng. abdominal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or near the abdomen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abdominal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They may probably be directly compared with the abdominal legs of Myriopods.
Từ trong câu: abdominal, probably, directly, compare, leg
A. S. Packard, Our Common Insects A Popular Account of the Insects of Our Fields, Forests, Gardens and Houses. Nguồn: Project Gutenberg #24409. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They may also include jaundice (yellow skin and eyes), red eyes, abdominal pain, diarrhea, or a rash.
Từ trong câu: abdominal, include, yellow, skin, eye, red, pain, diarrhea
«Leptospira», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405651 (bản sửa đổi 10796366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pressure must be limited to the abdominal and chest muscles; and this might better be called stress than pressure.
Từ trong câu: abdominal, pressure, limit, chest, muscle, better, call, stress
Lilli Lehmann, How to sing [Meine Gesangskunst]. Nguồn: Project Gutenberg #19116. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Side effects may include abdominal pain and rash.
Từ trong câu: rash, abdominal, side, effect, include, pain
«Realgar/Indigo naturalis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1174664 (bản sửa đổi 10802364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng abdominal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abdominal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abdominal trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ abdominal hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abdominal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abdominal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abdominal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abdominal: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.