Câu tiếng Anh có từ “abdominal”
107 câu thật có từ abdominal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abdominal nghĩa là bụng. abdominal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or near the abdomen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abdominal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Another advantage to the Bogota bag, is that the abdominal contents can be visually inspected.
Từ trong câu: abdominal, another, advantage, bag, content, visually, inspect
«Bogotá bag», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=394846 (bản sửa đổi 10371401). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This result can be explained by the mechanical forces that excess abdominal fat imposes on the lungs.
Từ trong câu: abdominal, result, explain, mechanical, force, excess, fat, impose
«Exercise as it relates to Disease/The effect of weight loss strategies on obese asthmatics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364824 (bản sửa đổi 3255136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Abdominal thrusts should never be performed on someone who can still cough, breathe, or speak - encourage them to cough instead.
Từ trong câu: abdominal, never, perform, someone, still, cough, breathe, speak
«First Aid/Obstructed Airway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126911 (bản sửa đổi 4389189). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The next morning he had violent pain in the abdomen, and the bottle could be felt through the abdominal wall.
Từ trong câu: abdominal, next, morning, violent, pain, bottle, feel, wall
George M. Gould, Anomalies and Curiosities of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #747. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Abdominal swelling can indicate various medical conditions.
Từ trong câu: abdominal, swell, indicate, various, medical, condition
«Internal Medicine/Abdominal Swelling and Ascites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461136 (bản sửa đổi 4322376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng abdominal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abdominal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abdominal trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ abdominal hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abdominal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abdominal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abdominal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abdominal: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.