Câu tiếng Anh có từ “abdominal”
107 câu thật có từ abdominal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abdominal nghĩa là bụng. abdominal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or near the abdomen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abdominal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In general, a routine abdominal CT has a radiation dose similar to three years of average background radiation.
Từ trong câu: abdominal, general, routine, radiation, dose, similar, year, average
«WikiJournal Preprints/CT Scan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294704 (bản sửa đổi 2765111). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
During the assessment of a patient with abdominal pain, critical inspection plays a key role in providing valuable clues.
Từ trong câu: abdominal, assessment, patient, pain, critical, inspection, play, key
«Internal Medicine/Abdominal Pain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=460980 (bản sửa đổi 4321440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This border continues to the abdominal corners, where two small, curved, black lines meet together, and form an arch.
Từ trong câu: abdominal, border, continue, corner, small, curve, black, line
Dru Drury, Illustrations of Exotic Entomology, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #47599. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The solar plexus is also known as the Abdominal Brain and your brain depends and draws upon this vital centre for its energies.
Từ trong câu: solar, abdominal, know, brain, depend, draw, vital, center
A. P., swámi Mukerji, The Doctrine and Practice of Yoga Including the Practices and Exercises of Concentration, both Objective and Subjective, and Active and Passive Mentation, an Elucidation of Maya, Guru Worship, and the Worship of the Terrible, also the Mystery of Will-Force. Nguồn: Project Gutenberg #13300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Symptoms include excessive tiredness, high temperature, aching joints, headaches, abdominal problems, visual changes, and pneumonia.
Từ trong câu: tiredness, symptom, include, excessive, high, temperature, ache, joint
«Fever in Liver Transplant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=133828 (bản sửa đổi 2460254). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng abdominal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abdominal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abdominal trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ abdominal hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abdominal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abdominal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abdominal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abdominal: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.