Câu tiếng Anh có từ “abdominal”
107 câu thật có từ abdominal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abdominal nghĩa là bụng. abdominal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or near the abdomen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abdominal
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He assisted at an emergency abdominal operation at three o’clock in the morning.
Từ trong câu: abdominal, assist, emergency, operation, o'clock, morning
Sinclair Lewis, Arrowsmith. Nguồn: Project Gutenberg #70875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She stopped knitting abdominal bands for the soldiers in Europe, for one thing, although she had sent over almost a dozen very tasty ones.
Từ trong câu: tasty, abdominal, stop, knit, band, soldier, thing, although
Mary Roberts Rinehart, Tish. Nguồn: Project Gutenberg #3464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His condition when I saw him was fair, and there was no marked abdominal tenderness.
Từ trong câu: tenderness, condition, saw, fair, mark, abdominal
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abdominal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abdominal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abdominal trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ abdominal hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abdominal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abdominal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abdominal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abdominal: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.