E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abdominal”

107 câu thật có từ abdominal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abdominal nghĩa là bụng. abdominal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or near the abdomen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abdominal

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The abdominal wall automatically goes back in and becomes flat again when you breathe out.

    Từ trong câu: automatically, abdominal, wall, go, back, become, flat, again

    «Guitar/Singing to the guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467124 (bản sửa đổi 4631518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng abdominal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
abdominal viscera23 lần
abdominal adiposity14 lần
abdominal cavity56 lần
intra abdominal19 lần
abdominal aorta14 lần
abdominal segments32 lần
abdominal cramps11 lần
vomiting abdominal11 lần
diarrhea abdominal6 lần
abdominal ct8 lần
abdominal pregnancy14 lần
abdominal segment15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abdominal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abdominal trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ abdominal hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abdominal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abdominal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abdominal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abdominal: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.