Câu tiếng Anh có từ “wrinkle”
203 câu thật có từ wrinkle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wrinkle nghĩa là nếp nhăn. wrinkle là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: gather or contract into wrinkles or folds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wrinkle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When class ends, Paige comes up to Professor Marsh, wrinkled paper in hand, and sets it down.
Từ trong câu: wrinkle, class, end, come, up, professor, paper, hand
«The Mind-Body Connection», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
The socks will be large enough to permit free movement of the toes, but not so loose as to permit of wrinkling.
Từ trong câu: wrinkle, sock, large, enough, permit, free, movement, toe
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
See if there are any wrinkles above the nose between the eyes which raise the upper lip, forming an 'Inverted-U' shape.
Từ trong câu: wrinkle, see, above, nose, eye, raise, upper, lip
«Motivation and emotion/Book/2020/Disgust and disease avoidance motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267527 (bản sửa đổi 2722082). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Poor fellow, maybe he is thinking, and I can see his face all wrinkled up with the concentration of his thoughts.
Từ trong câu: maybe, wrinkle, concentration, fellow, poor, think, see, face
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He lay watching her as she bent toward the oxygen dial, wrinkling her face in animal concentration, trying to read it for him.
Từ trong câu: dial, concentration, wrinkle, lay, watch, bend, toward, oxygen
Kris Neville, Fresh Air Fiend. Nguồn: Project Gutenberg #51335. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was sitting on the edge of a bookcase--a little brown man with a wrinkled, good-natured face, and wearing no clothes.
Từ trong câu: bookcase, sit, edge, little, brown, man, wrinkle, good
Lilian Gask, The Fairies and the Christmas Child. Nguồn: Project Gutenberg #37547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wrinkle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrinkle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrinkle trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ wrinkle hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wrinkle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrinkle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrinkle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrinkle: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.