Câu tiếng Anh có từ “wrinkle”
211 câu thật có từ wrinkle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wrinkle nghĩa là nếp nhăn. wrinkle là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: gather or contract into wrinkles or folds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wrinkle
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There's only one big wrinkle with working with multiple scales: materials should be designed with a certain base scale in mind.
Từ trong câu: wrinkle, big, work, multiple, scale, material, design, certain
«Blender 3D: Noob to Pro/Modeling Realistically», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56902 (bản sửa đổi 3835240). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This night, as he knelt, with the wrinkles softening in his drawn face, he meditated, “I was asinine that I should ever scold the commercialists!
Từ trong câu: scold, wrinkle, kneel, meditate, night, draw, face, ever
Sinclair Lewis, Arrowsmith. Nguồn: Project Gutenberg #70875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here is a wrinkle for any of my readers who should happen to get stung by the ferocious little pests.
Từ trong câu: ferocious, pest, wrinkle, reader, happen, get, little
Vincent Hughes, Through Canal-Land in a Canadian Canoe. Nguồn: Project Gutenberg #22347. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The eyes of the wrinkled scholar glowed so intensely upon her, that Hester Prynne clasped her hand over her heart, dreading lest he should read the secret there at once.
Từ trong câu: lest, eye, wrinkle, scholar, hand, heart, read, secret
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While the cutting and scraping are being done, from time to time the skin should be soaked in xylene and massaged for purposes of softening to remove wrinkles.
Từ trong câu: massage, cut, time, skin, soak, purpose, remove, wrinkle
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wrinkle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrinkle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrinkle trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ wrinkle hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wrinkle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrinkle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrinkle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrinkle: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.