Câu tiếng Anh có từ “wrinkle”
174 câu thật có từ wrinkle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wrinkle nghĩa là nếp nhăn. wrinkle là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: gather or contract into wrinkles or folds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wrinkle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The same goes for Boo's T-shirt that would produce wrinkles in the fabric.
Từ trong câu: wrinkle, go, not, shirt, produce, fabric
«Monsters, Inc.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114515 (bản sửa đổi 10926854). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The old woman said that her wrinkled skin would taste bad.
Từ trong câu: wrinkle, old, woman, skin, taste, bad
«Keibu Keioiba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=833436 (bản sửa đổi 10785601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An old lady once told him not to use soap on his face and he would not wrinkle.
Từ trong câu: wrinkle, old, lady, once, tell, use, soap, face
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To beg the question in debate, would be vast economy of midnight oil! and a great forestaller of wrinkles and grey hairs!
Từ trong câu: wrinkle, beg, question, debate, vast, economy, midnight, oil
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One result of this inflation is that it would stretch the wrinkles in the universe nearly flat, leaving an extremely smooth CMBR.
Từ trong câu: wrinkle, result, inflation, stretch, universe, nearly, flat, leave
«Cosmology and Particle Physics», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
The wrinkles on his brow were well placed, and would have disposed in his favor any one who observed him attentively.
Từ trong câu: dispose, attentively, wrinkle, well, place, favor, observe
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wrinkle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrinkle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrinkle trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ wrinkle hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wrinkle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrinkle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrinkle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrinkle: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.