E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wrinkle”

126 câu thật có từ wrinkle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wrinkle nghĩa là nếp nhăn. wrinkle là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: gather or contract into wrinkles or folds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wrinkle

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The material actually starts to wrinkle as one layer tries to crawl over the already cooling layer outside of it.

    Từ trong câu: wrinkle, material, actually, start, layer, try, crawl, already

    «Plastics Molding & Manufacturing/Defects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368208 (bản sửa đổi 4090423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One result of this inflation is that it would stretch the wrinkles in the universe nearly flat, leaving an extremely smooth CMBR.

    Từ trong câu: wrinkle, result, inflation, stretch, universe, nearly, flat, leave

    «Cosmology and Particle Physics», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Mrs. Elizabeth Smith, the talkative member or the family is a small woman, very wrinkled, with a stocking cap pulled over her gray hair.

    Từ trong câu: talkative, wrinkle, mr, smith, member, family, small, woman

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Laughing, she floated in closer yet, till her beautiful eyes were looking up into his bony and wrinkled face.

    Từ trong câu: bony, laugh, float, close, till, beautiful, eye, look

    Walter De la Mare, The Three Mulla-mulgars. Nguồn: Project Gutenberg #32620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wrinkle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wrinkle visage86 lần
wrinkle brow230 lần
wrinkle forehead189 lần
brow wrinkle153 lần
premature wrinkle48 lần
furrowed with wrinkle33 lần
wrinkle cheeks138 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrinkle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrinkle trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ wrinkle hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wrinkle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrinkle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrinkle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrinkle: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.