Câu tiếng Anh có từ “widen”
154 câu thật có từ widen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: widen nghĩa là mở rộng. widen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become broader or wider or more extensive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ widen
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This process of building capacity to adapt to ever-widening contexts may never end.
Từ trong câu: widen, process, build, capacity, adapt, ever, context, never
«Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Widening where your club promotes its events may help get more diverse members.
Từ trong câu: widen, club, promote, event, help, get, diverse, member
«Effective Student Organization/Leadership and Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194638 (bản sửa đổi 4388466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Drivers may choose to wait until the lane widens before passing the bicyclist.
Từ trong câu: widen, driver, choose, wait, until, lane, pass
«Lentis/Bicyclists in Cities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241702 (bản sửa đổi 4592830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Facial expressions may include eyes widening, lips retracting, eyebrows raised and mouth opened.
Biểu hiện trên khuôn mặt có thể bao gồm mở to mắt, mím môi, nhướng mày và há miệng.
Từ trong câu: widen, facial, eyebrow, expression, include, eye, lip, raise
«Motivation and emotion/Book/2013/Facial expressions and the emotions of others», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148669 (bản sửa đổi 2546433). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The gap between the wealthiest and poorest may then widen dramatically, all around the world.
Từ trong câu: wealthy, dramatically, widen, gap, poor, around, world
«Lentis/The Singularity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241725 (bản sửa đổi 3540713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, streets could be widened, and there is no telling if behavioral changes might occur causing people to drive less, choose different modes, carpool more, or something else.
Từ trong câu: carpool, however, street, widen, tell, behavioral, change, occur
«Transportation Deployment Casebook/Battery Electric Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294910 (bản sửa đổi 3441217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng widen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ widen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ widen trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ widen hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ widen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ widen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ widen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ widen: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.