Câu tiếng Anh có từ “widen”
154 câu thật có từ widen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: widen nghĩa là mở rộng. widen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become broader or wider or more extensive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ widen
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They were exploring the site for a new road widening project.
Từ trong câu: widen, explore, site, new, road, project
«Prittlewell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1036634 (bản sửa đổi 10849548) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bit by bit the service to the farmer was being widened.
Từ trong câu: widen, bit, service, farmer
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows · Tiếng Anh · PD-US
In each step of the rich experience of living, they found the instance they were studying widen out into contact with an endless range of common interests.
Từ trong câu: widen, step, rich, experience, live, find, instance, study
Charlotte Perkins Gilman, Herland · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
They were strengthening the dam, and widening the canal and laterals, at “terrific cost,” Fogg claimed, and reimbursement for this necessary outlay was but just.
Từ trong câu: reimbursement, strengthen, dam, widen, canal, lateral, terrific, cost
John Harvey Whitson, Justin Wingate, Ranchman · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng widen
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ widen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ widen trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ widen hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ widen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ widen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ widen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ widen: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.