Câu tiếng Anh có từ “widen”
154 câu thật có từ widen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: widen nghĩa là mở rộng. widen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become broader or wider or more extensive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ widen
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In order to be able to see all of the data, you must widen the column.
Từ trong câu: widen, order, able, see, data, column
«Microsoft Office/Working with Data», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240915 (bản sửa đổi 4342206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In such cases the acquisition must be aided by additional circuits that widen the capture range.
Từ trong câu: widen, acquisition, case, aid, additional, circuit, capture, range
«Clock and Data Recovery/Structures and types of CDRs/The CDR Phase and Frequency Detector PFD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297959 (bản sửa đổi 4053014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But one must not expect every thing; though I suppose it would be no difficult matter to widen them.
Từ trong câu: widen, difficult, expect, every, thing, though, suppose, matter
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now every word that had been spoken showed her how such an origin must widen the distance between them.
Từ trong câu: every, between, show, how, widen, origin, such, now
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng widen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ widen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ widen trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ widen hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ widen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ widen: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.