Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “widen”

154 câu thật có từ widen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: widen nghĩa là mở rộng. widen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become broader or wider or more extensive. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ widen

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng widen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
widen the breach161 lần
widen circles99 lần
gradually widen146 lần
widen the gap40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ widen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ widen trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ widen hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ widen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ widen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ widen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ widen: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.