Câu tiếng Anh có từ “widen”
154 câu thật có từ widen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: widen nghĩa là mở rộng. widen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become broader or wider or more extensive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ widen
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
His life's horizon had been indefinitely widened, his whole existence changed.
Từ trong câu: widen, indefinitely, horizon, whole, existence, change
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He noticed that the stream had widened considerably, and that there were no more signs of any fire.
Từ trong câu: widen, notice, stream, considerably, sign, fire
Cornelius Shea, In the Wonderful Land of Hez; or, The Mystery of the Fountain of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #50654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Real wages, which had been falling, reached their low point and the gap between the poor and others widened.
Từ trong câu: widen, gap, real, wage, fall, reach, low, point
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He had now reached the confines of Syria, and, with the extension of his expeditionary activities, his political horizon widened.
Từ trong câu: horizon, widen, extension, now, reach, confine, activity, political
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now every word that had been spoken showed her how such an origin must widen the distance between them.
Từ trong câu: every, between, show, how, widen, origin, such, now
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng widen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ widen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ widen trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ widen hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ widen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ widen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ widen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ widen: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.