Câu tiếng Anh có từ “widen”
154 câu thật có từ widen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: widen nghĩa là mở rộng. widen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become broader or wider or more extensive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ widen
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Then, when the dust settled, the spoils of war served to widen the rifts.
Từ trong câu: widen, spoil, rift, dust, settle, war, serve
Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In geological terms, the rift is young and active it widens about two cm per year.
Từ trong câu: geological, widen, term, rift, young, active, per, year
«Lake Baikal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20092 (bản sửa đổi 10897603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This widened the rift between them.
«Beau Brummell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265415 (bản sửa đổi 10846634). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The rift widened as affairs developed.
Từ trong câu: rift, widen, affair, develop
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For a better assimilation of what they learn at school, and for a widening of their conceptions about what they learn, his aid is invaluable.
Từ trong câu: assimilation, better, learn, school, widen, conception, aid, invaluable
Petr Alekseevich, kniaz Kropotkin, Memoirs of a revolutionist. Nguồn: Project Gutenberg #73882. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
With the development of moving pictures the utilization of this kind of humor has widened immeasurably.
Từ trong câu: utilization, development, move, picture, kind, humor, widen
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Father and son were continually jarring over little things; the estrangement widened.
Từ trong câu: jarring, father, son, continually, little, thing, widen
Clement Wood, Mountain: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As social inclusion towards the deviant group increases, the gap between "us" and "them" widens.
Từ trong câu: inclusion, deviant, social, toward, group, increase, gap, widen
«Motivation and emotion/Book/2017/Stigma and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226300 (bản sửa đổi 2324460). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng widen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ widen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ widen trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ widen hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ widen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ widen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ widen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ widen: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.