Câu tiếng Anh có từ “why”
65 câu thật có từ why hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: why là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ why
Cade then asked him what he had come for, and why he had caused his fellow to run away with the horses.
Từ trong câu: run, horse, cause, fellow, him, come, what, why
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, as in the slave colonies of other countries, you must have an army of troops to keep in awe this dangerous population.
Từ trong câu: keep, must, population, army, awe, slave, country, why
Unknown, The Trial of Reuben Crandall, M.D. Charged with Publishing and Circulating Seditious and Incendiary Papers, &c. in the District of Columbia, with the Intent of Exciting Servile Insurrection. Carefully Reported, and Compiled from the Written Statements of the Court and the Counsel.. Nguồn: Project Gutenberg #28197. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then, the next four “Why” questions use a portion of the previous answer to help you dig further into the answer to the original question.
Từ trong câu: dig, further, into, four, original, previous, then, why
«Why College?», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
And yet, why does this religion slip from us, why at times do we refuse to grow?
Từ trong câu: at, and, refuse, does, this, times, to, do
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shall I exhibit your noble qualities, and convince you why you are worth more than any young man that I know?
Từ trong câu: noble, know, convince, exhibit, shall, more, young, your
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng why
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- reason why20.005 lần
- why don't11.080 lần
- why didn't6.128 lần
- understand why5.713 lần
- know why12.517 lần
- that's why4.150 lần
- why shouldn't3.121 lần
- reasons why3.153 lần
- why don4.031 lần
- see why8.203 lần
- wondered why2.689 lần
- wonder why3.021 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ why
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ why trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ why hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ why xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ why gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ why?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ why: Câu phủ định (21 câu), can và could (16 câu), Câu hỏi với từ để hỏi (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.