Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weekend”

185 câu thật có từ weekend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weekend nghĩa là cuối tuần. weekend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a time period usually extending from Friday night through Sunday. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weekend

Danh sách câu dẫn chứng (185 câu)

  • Five others also remain hospitalised, although several are expected to be discharged at some point during the weekend.

    Từ trong câu: hospitalise, five, other, remain, although, several, expect, discharge

    «Details emerge on fatal stabbing at Belgian day care centre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119819 (bản sửa đổi 4816724). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Weekday patterns for young adults are crucial to study since they differ in comparison to weekend sleeping patterns.

    Từ trong câu: weekday, pattern, young, adult, crucial, study, since, differ

    «Association Between Screen Time and Sleep: An Online Survey», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325683 (bản sửa đổi 2785695). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The market place was busy with shoppers in advance of a Jewish Holiday, with many stocking up for the weekend.

    Từ trong câu: shopper, market, place, busy, advance, holiday, many, stock

    «Suicide bomber strikes Israeli coastal town», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=24903 (bản sửa đổi 4826820). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • This reflects a period of time where commuters are either on holiday or looking to get home for the weekend.

    Từ trong câu: commuter, reflect, period, time, either, holiday, look, get

    «Motivation and emotion/Book/2019/Road rage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252489 (bản sửa đổi 2090356). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • So we were all involved in this moving business, and my sister Annie, who at the time was staying with some American friends, had come over that weekend to babysit for me.

    Từ trong câu: babysit, involve, move, business, sister, time, stay, friend

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng weekend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hogsmeade weekend49 lần
weekend update10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weekend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weekend trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ weekend hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weekend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weekend gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weekend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weekend: Quá khứ đơn (25 câu), can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.