Câu tiếng Anh có từ “weekend”
185 câu thật có từ weekend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weekend nghĩa là cuối tuần. weekend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a time period usually extending from Friday night through Sunday. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weekend
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I recall, my husband had shipped out the weekend prior to the call.
Từ trong câu: weekend, recall, husband, ship, out, prior, call
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The weekend passes to Rennes had been much sought for.
Từ trong câu: weekend, pass, much, seek
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was another torturous weekend for Marcie, who was beginning to feel as if she had ruined Laura’s life.
Từ trong câu: torturous, another, weekend, begin, feel, ruin, life
Ann Bannon, I am a woman. Nguồn: Project Gutenberg #76178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Maybe she'd just been blowing off steam because her rascal boyfriend had neglected to call her one weekend.
Từ trong câu: boyfriend, maybe, blow, off, steam, because, neglect, call
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
So we were all involved in this moving business, and my sister Annie, who at the time was staying with some American friends, had come over that weekend to babysit for me.
Từ trong câu: babysit, involve, move, business, sister, time, stay, friend
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng weekend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hogsmeade weekend | 49 lần |
| weekend update | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weekend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weekend trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ weekend hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weekend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weekend gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weekend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weekend: Quá khứ đơn (25 câu), can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.