E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weekend”

184 câu thật có từ weekend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weekend nghĩa là cuối tuần. weekend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a time period usually extending from Friday night through Sunday. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weekend

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The Bath Spa railway station in Bath was targeted by vandals over the weekend.

    Từ trong câu: vandal, bath, spa, railway, station, target, weekend

    «Thousands of pounds worth of damage caused to railway station and stonework in Bath, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119855 (bản sửa đổi 4827439). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The Bureau of Meteorology say they are watching another developing tropical low that could impact WA over the weekend.

    Từ trong câu: meteorology, bureau, watch, another, develop, tropical, low, impact

    «Cyclone Emma crosses West Australian coast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34546 (bản sửa đổi 4816467). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng weekend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hogsmeade weekend49 lần
weekend update10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weekend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weekend trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ weekend hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weekend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weekend gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weekend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weekend: Quá khứ đơn (24 câu), can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.