Câu tiếng Anh có từ “weekend”
185 câu thật có từ weekend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weekend nghĩa là cuối tuần. weekend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a time period usually extending from Friday night through Sunday. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weekend
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Have you recounted all that occurs to you as pertinent to that weekend?
Từ trong câu: weekend, occur, pertinent
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did you have any further discussions with Lieutenant Revill that weekend?
Từ trong câu: weekend, further, discussion
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do students stay on campus over the weekends and during breaks or do they head home?
Từ trong câu: campus, student, stay, weekend, break, head, home
«Finding the Right "Fit"», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Do you recall Lee Oswald ever obtaining a haircut over any weekend while he was at your home?
Từ trong câu: haircut, recall, ever, obtain, weekend, home
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng weekend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hogsmeade weekend | 49 lần |
| weekend update | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weekend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weekend trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ weekend hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weekend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weekend gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weekend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weekend: Quá khứ đơn (25 câu), can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.