Câu tiếng Anh có từ “weekend”
184 câu thật có từ weekend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weekend nghĩa là cuối tuần. weekend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a time period usually extending from Friday night through Sunday. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weekend
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He spent most of the week with his family, but would visit Lennon's home on weekends.
Từ trong câu: weekend, spend, week, family, visit, home
«Peter Shotton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86588 (bản sửa đổi 9163975). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the weekends, Sunday, we would all go to the movies, the whole family.
Từ trong câu: movie, weekend, sunday, go, whole, family
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the next decade, Stallman would spend his weekdays at his mother's apartment in Manhattan and his weekends at his father's home in Queens.
Từ trong câu: decade, weekday, weekend, next, spend, apartment, home, queen
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
She would often get depressed after a big weekend, but this would usually pass.
Từ trong câu: depress, often, get, big, weekend, usually, pass
«Motivation and emotion/Book/2020/Methamphetamine and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265006 (bản sửa đổi 2815308). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng weekend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hogsmeade weekend | 49 lần |
| weekend update | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weekend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weekend trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ weekend hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weekend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weekend gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weekend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weekend: Quá khứ đơn (24 câu), can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.