Câu tiếng Anh có từ “weed”
222 câu thật có từ weed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weed nghĩa là cỏ dại. weed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any plant that crowds out cultivated plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weed
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Much of the wildlife is threatened by introduced species and weeds.
Từ trong câu: weed, much, wildlife, threaten, introduce, species
«Cape York Peninsula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258161 (bản sửa đổi 10588601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Yields can also be increased by good weed control practices.
Từ trong câu: weed, yield, increase, good, control, practice
«Pomology/Papayas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448630 (bản sửa đổi 4097594). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Before herbicides, weeds were plucked by hand.
Từ trong câu: herbicide, weed, pluck, hand
«Mimicry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156805 (bản sửa đổi 10920189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All the fences were put in repair, and where weeds had grown rank, they were replaced by pretty gardens.
Từ trong câu: fence, replace, weed, put, repair, grow, rank, pretty
Charles Hemstreet, The Story of Manhattan. Nguồn: Project Gutenberg #13842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The remainder is weed seeds and fruit, but there were no reports of cultivated fruits being eaten by bluebirds.
Từ trong câu: eat, remainder, report, weed, seed, cultivate, fruit
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Despite the moral opprobrium in which the "vile, stinking weed" was held by men in England, including King James himself, the public soon developed an insatiable appetite for it.
Từ trong câu: stink, despite, moral, weed, hold, man, include, king
Wilcomb E. Washburn, Virginia Under Charles I And Cromwell, 1625-1660. Nguồn: Project Gutenberg #29348. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng weed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weed trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ weed hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weed: Quá khứ đơn (29 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.