Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weed”

222 câu thật có từ weed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weed nghĩa là cỏ dại. weed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any plant that crowds out cultivated plants. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weed

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • They cannot so much as paint a weed or a post accurately; and yet they pretend to improve the forests and mountains.

    Từ trong câu: accurately, can, much, paint, weed, post, pretend, improve

    John Ruskin, Modern Painters, Volume 4 (of 5). Nguồn: Project Gutenberg #31623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng weed

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
widow's weed232 lần
overgrown with weed151 lần
noxious weed121 lần
sea weed1.596 lần
thurlow weed50 lần
overrun with weed50 lần
mourning weed90 lần
poisonous weed55 lần
fragrant weed63 lần
weed grown201 lần
rank weed151 lần
jimson weed31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weed trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ weed hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weed: Quá khứ đơn (29 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.