E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weed”

195 câu thật có từ weed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weed nghĩa là cỏ dại. weed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any plant that crowds out cultivated plants. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weed

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If you have seedy pot, it is dirt weed.

    Từ trong câu: weed, seedy, pot, dirt

    «Marijuana Cultivation/Sexing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193319 (bản sửa đổi 3763180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Forgetfulness and indulgence plant their weeds in our Lord's garden, and they must be rooted up by force.

    Từ trong câu: indulgence, plant, weed, garden, root, up, force

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a thicket near Washington, D. C. was a large patch of weeds where sparrows fed during the winter.

    Từ trong câu: thicket, near, have, large, patch, weed, sparrow, feed

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Lord then told a parable about a farmer whose field had been sown with both wheat and weeds.

    Từ trong câu: parable, tell, farmer, field, wheat, weed

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219589 (bản sửa đổi 4567207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And, rising from his incumbent posture, he sought to force the end of the weed between the teeth of the dog.

    Từ trong câu: incumbent, rise, posture, seek, force, end, weed, tooth

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng weed

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
widow's weed232 lần
overgrown with weed151 lần
noxious weed121 lần
sea weed1.596 lần
thurlow weed50 lần
overrun with weed50 lần
mourning weed90 lần
poisonous weed55 lần
fragrant weed63 lần
weed grown201 lần
rank weed151 lần
jimson weed31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weed trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ weed hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weed: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (14 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.