Câu tiếng Anh có từ “weed”
222 câu thật có từ weed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weed nghĩa là cỏ dại. weed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any plant that crowds out cultivated plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weed
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Weeds, and other pests have also been eliminated, so the field can be used for agriculture.
Từ trong câu: weed, pest, eliminate, field, use, agriculture
«Slash-and-burn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=813076 (bản sửa đổi 9481636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
With this progress, labor hand requirements for weed control have been reduced.
Từ trong câu: weed, progress, labor, hand, requirement, control, reduce
«Chemical Control of Weeds and its Implications», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=146470 (bản sửa đổi 1676329). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
From your weed rose the cloud that no counterblast, royal or plebeian, has ever yet been able to sweep away from the lips of men.
Từ trong câu: weed, rise, cloud, royal, ever, able, sweep, away
Frederic W. Beasley, Papers from Overlook-House. Nguồn: Project Gutenberg #36980. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other areas that I have been in offer; coconuts, mango, banana, paw paw, bamboo and sea weed.
Từ trong câu: mango, paw, area, offer, coconut, banana, sea, weed
«Self-Reliance Handbook/Gathering Edibles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57184 (bản sửa đổi 3655199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"This may certify that we have seen Mr. O. Hussey's machine operate in clean grain, and where weeds were very tall, large and thick.
Từ trong câu: certify, see, mr, machine, operate, clean, grain, weed
Follett L., 1889- [Editor] Greeno, Obed Hussey, Who, of All Inventors, Made Bread Cheap. Nguồn: Project Gutenberg #19547. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng weed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weed trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ weed hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weed: Quá khứ đơn (29 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.