Câu tiếng Anh có từ “warehouse”
136 câu thật có từ warehouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warehouse nghĩa là nhà kho. warehouse là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storehouse for goods and merchandise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warehouse
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Since then, several warehouses have been built, and some burnt down.
Từ trong câu: warehouse, since, several, build, burn, down
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Quays, factories, huge red warehouses, have grown round this famous old barrier, and now stretch along the river.
Từ trong câu: warehouse, factory, huge, red, grow, round, famous, old
William Makepeace Thackeray, The Paris Sketch Book of Mr. M. A. Titmarsh; and the Irish Sketch Book. Nguồn: Project Gutenberg #42890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It still stands, but a furniture warehousing firm have built warehouses on to it, and it is no longer romantically gloomy.
Từ trong câu: warehouse, still, stand, furniture, firm, build, long, gloomy
Charles G. Harper, The Bath Road: History, Fashion, & Frivolity on an Old Highway. Nguồn: Project Gutenberg #37921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Warehouses for the storage of tobacco and wool have also been built by the board.
Từ trong câu: wool, warehouse, storage, tobacco, build, board
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A warehouse fire on Brooklyn's waterfront has become a nine alarm blaze.
Từ trong câu: waterfront, warehouse, fire, become, nine, alarm, blaze
«Nine alarm fire engulfs Brooklyn warehouses», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=39765 (bản sửa đổi 4823103). · English Wikinews · CC BY 2.5
In building wharves and warehouses, canneries, and other packing establishments, ship yards, and machine shops, stores, and residences, many thousands of dollars have been spent.
Từ trong câu: packing, build, warehouse, pack, establishment, ship, yard, machine
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When grain or other food commodities have been stored the warehouse receipt is considered the best possible collateral for bank loans.
Từ trong câu: receipt, commodity, loan, warehouse, grain, food, store, consider
George R. Chatburn, Highways and Highway Transportation. Nguồn: Project Gutenberg #66482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng warehouse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bonded warehouse | 24 lần |
| storage warehouse | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warehouse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warehouse trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ warehouse hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warehouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warehouse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warehouse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warehouse: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.