Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “warehouse”

136 câu thật có từ warehouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: warehouse nghĩa là nhà kho. warehouse là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storehouse for goods and merchandise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ warehouse

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There is also an industrial version of this used in warehouses and industry shops.

    Từ trong câu: warehouse, industrial, version, use, industry, shop

    «The Computer Revolution/Artificial Intelligence/Around The Home», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103791 (bản sửa đổi 2361573). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are several warehouses in it well furnished with goods for the Indian trade....

    Từ trong câu: warehouse, several, well, furnish, goods, trade

    James, 1709?-1783 Adair, Adair's History of the American Indians. Nguồn: Project Gutenberg #67699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Through here you mean there is sort of a hall after you enter into the warehouse?

    Từ trong câu: warehouse, mean, sort, hall, enter

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a young lady once, sir, the daughter of an outfitting warehouse of the first respectability--but that’s a weakness.

    Thưa ông, ngày xưa có một cô gái trẻ, con gái của một nhà kho trang phục hạng nhất, nhưng đó là điểm yếu.

    Từ trong câu: warehouse, young, lady, once, sir, daughter, outfit, first

    Charles Dickens, The Old Curiosity Shop. Nguồn: Project Gutenberg #700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were avenues and streets, squares and public parks, wharves and warehouses, churches and theaters and an immense population--all upon the map.

    Từ trong câu: warehouse, avenue, street, square, public, park, church, theater

    Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I went down into the warehouse to see if there was any chance of packing and addressing a parcel, but I could not understand the system of checking.

    Từ trong câu: check, address, warehouse, parcel, go, down, see, chance

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng warehouse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bonded warehouse24 lần
storage warehouse26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ warehouse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warehouse trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ warehouse hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ warehouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warehouse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warehouse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warehouse: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.