E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “warehouse”

124 câu thật có từ warehouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: warehouse nghĩa là nhà kho. warehouse là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storehouse for goods and merchandise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ warehouse

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The warehouse itself is fitted out on the most modern lines, a handsome entrance hall being the first section the customer enters.

    Từ trong câu: warehouse, itself, fit, out, modern, line, handsome, entrance

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng warehouse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bonded warehouse24 lần
storage warehouse26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ warehouse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warehouse trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ warehouse hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ warehouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warehouse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warehouse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warehouse: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.