Câu tiếng Anh có từ “warehouse”
134 câu thật có từ warehouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warehouse nghĩa là nhà kho. warehouse là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storehouse for goods and merchandise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warehouse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A data warehouse is a centralized place where data from many different sources can be stored.
Từ trong câu: warehouse, centralized, data, place, many, different, source, store
«Data warehouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1079756 (bản sửa đổi 10308829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you make a warehouse over it ,then you cannot use it for any other purpose.
Từ trong câu: warehouse, make, can, use, purpose
«Principles of Finance/Section 1/Chapter 2/Time Value of Money/Opportunity Cost», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123733 (bản sửa đổi 2394377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Branch lines and switches can be built to factories and warehouses, while boats can reach only those situated along the water-front.
Từ trong câu: warehouse, switch, situate, factory, branch, line, build, boat
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I went down into the warehouse to see if there was any chance of packing and addressing a parcel, but I could not understand the system of checking.
Từ trong câu: check, address, warehouse, parcel, go, down, see, chance
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By dimensioning objects, parcels and pallets, shipping companies and warehouses can make optimal use of space and charge for services accordingly.
Từ trong câu: pallet, dimension, object, parcel, ship, company, warehouse, make
«Drafting/Dimensioning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266705 (bản sửa đổi 4413385). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng warehouse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bonded warehouse | 24 lần |
| storage warehouse | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warehouse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warehouse trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ warehouse hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warehouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warehouse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warehouse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warehouse: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.