Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “warehouse”

134 câu thật có từ warehouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: warehouse nghĩa là nhà kho. warehouse là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storehouse for goods and merchandise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ warehouse

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Sidings may serve factories, mines, ports, warehouses, military facilities, construction sites, and passenger terminals.

    Từ trong câu: warehouse, side, serve, factory, mine, port, military, facilities

    «Indian Railways/Railway Infrastructure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485734 (bản sửa đổi 4671893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They may receive wagons from mines, factories, ports, warehouses, container terminals, or other railway yards.

    Từ trong câu: warehouse, receive, wagon, mine, factory, port, container, terminal

    «Indian Railways/Railway Infrastructure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485734 (bản sửa đổi 4671893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, two building sites may be compared to decide which site to build a warehouse.

    Từ trong câu: warehouse, example, build, site, compare, decide

    «Professional and Technical Writing/Design/Document Organization/Organizational Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175831 (bản sửa đổi 3509249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There may even be a construction with a kind of bonded warehouse.

    Từ trong câu: warehouse, even, construction, kind, bond

    «Organic Business Guide/Planning and managing your business», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219839 (bản sửa đổi 4445555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may be central warehouses rather than retail shop fronts.

    Từ trong câu: warehouse, central, rather, retail, shop, front

    «Space Transport and Engineering Methods/Mars Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269387 (bản sửa đổi 4660983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Mississippi boats are rapidly relieved of their bulky cargoes, and the cotton is warehoused or re-shipped, as the case may be, with marvellous celerity.

    Từ trong câu: bulky, boat, rapidly, relieve, cargo, cotton, warehouse, be

    Anonymous, Cotton, Its Progress from the Field to the Needle Being a brief sketch of the culture of the plant, its picking, cleaning, packing, shipment, and manufacture. Nguồn: Project Gutenberg #36870. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng warehouse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bonded warehouse24 lần
storage warehouse26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ warehouse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warehouse trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ warehouse hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ warehouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warehouse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warehouse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warehouse: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.