E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “warehouse”

124 câu thật có từ warehouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: warehouse nghĩa là nhà kho. warehouse là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storehouse for goods and merchandise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ warehouse

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A data warehouse is a centralized place where data from many different sources can be stored.

    Từ trong câu: warehouse, centralized, data, place, many, different, source, store

    «Data warehouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1079756 (bản sửa đổi 10308829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was the first steam vessel built in Cleveland, and her hull was made near the site of the Winslow warehouse.

    Từ trong câu: warehouse, hull, first, steam, vessel, build, make, near

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The edifice was in fact an old warehouse from the neighborhood.

    Từ trong câu: edifice, fact, old, warehouse, neighborhood

    «A Guide to the GRE/Vocabulary List 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296232 (bản sửa đổi 3248518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He moved it to safety when the warehouse in London it was being kept in was destroyed during The Blitz.

    Từ trong câu: blitz, move, safety, warehouse, keep, destroy

    «Rory Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320914 (bản sửa đổi 9711160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng warehouse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bonded warehouse24 lần
storage warehouse26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ warehouse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warehouse trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ warehouse hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ warehouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warehouse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warehouse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warehouse: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.