Câu tiếng Anh có từ “warehouse”
134 câu thật có từ warehouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warehouse nghĩa là nhà kho. warehouse là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storehouse for goods and merchandise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warehouse
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These buildings had been warehouses, hotels, etc., with few or none of the conveniences for the sick.
Từ trong câu: warehouse, convenience, build, hotel, none, sick
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was at the warehouse and he had come here.
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When Todd sized me up in the warehouse only an hour before, I had felt as imposing as a furniture van.
Từ trong câu: warehouse, size, up, hour, feel, impose, furniture, van
Society of Arts and Sciences [Editor], O. Henry Memorial Award Prize Stories of 1920. Nguồn: Project Gutenberg #11721. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The congestion and inevitable confusion at the port and warehouses has sometimes made it impossible to ever ascertain what had arrived.
Từ trong câu: warehouse, congestion, inevitable, confusion, port, sometimes, make, impossible
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had recently built a rice-mill and warehouses, one of the best modern buildings I had seen in the country.
Từ trong câu: warehouse, recently, build, rice, mill, best, modern, see
Alfred Russel Wallace, A narrative of travels on the Amazon and Rio Negro,. Nguồn: Project Gutenberg #71436. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By eight o'clock that night she had finished her pile of work, and immediately made haste with it to the warehouse which employed her.
Từ trong câu: warehouse, eight, o'clock, night, finish, pile, work, immediately
Annie S. Swan, The Guinea Stamp: A Tale of Modern Glasgow. Nguồn: Project Gutenberg #17442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng warehouse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bonded warehouse | 24 lần |
| storage warehouse | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warehouse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warehouse trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ warehouse hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warehouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warehouse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warehouse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warehouse: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.